Hình nền cho ipecac
BeDict Logo

ipecac

/ˈɪpɪkæk/ /ˈɪpɪˌkæk/

Định nghĩa

noun

Ipecac, Cây ipecac.

Ví dụ :

Cuốn sách y khoa cũ mô tả cách cây ipecac (ipecac) từng được dùng để gây nôn trong các trường hợp ngộ độc.
noun

Ipecac, Siro ipecac.

Ví dụ :

Bác sĩ cảnh báo không nên giữ siro ipecac ở nhà nữa vì nó không còn được khuyến cáo dùng để chữa hầu hết các trường hợp ngộ độc, và đôi khi còn gây hại nhiều hơn là có lợi.