adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô thần, báng bổ thần thánh, không tôn giáo. Contrary to religious beliefs and practices. Ví dụ : "His decision to publicly criticize the church was considered irreligious by many in his devout community. " Việc anh ta công khai chỉ trích nhà thờ bị nhiều người trong cộng đồng sùng đạo của anh ta xem là hành động báng bổ thần thánh. religion philosophy moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô thần, bất kính, không tôn giáo. Describing a conscious rejection of religion. Ví dụ : "My uncle is irreligious; he doesn't believe in any gods or organized religion. " Chú tôi là người vô thần; chú ấy không tin vào bất kỳ vị thần nào hay tôn giáo có tổ chức nào cả. religion philosophy attitude moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô thần, phi tôn giáo. Having no relation to religion; nonreligious. Ví dụ : "Even though his parents are religious, Mark is irreligious and doesn't believe in God. " Mặc dù bố mẹ của Mark theo đạo, bản thân Mark lại vô thần và không tin vào Chúa. religion philosophy attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc