

irritants
Định nghĩa
noun
Tác nhân gây kích ứng, chất gây kích ứng.
Ví dụ :
Từ liên quan
irritation noun
/ˌɪɹɪˈteɪʃən/
Sự khó chịu, sự bực mình, sự kích thích.
sensitive noun
/ˈsɛnsɪtɪv/
Người có giác quan thứ sáu, người nhạy cảm.
Chị tôi là người nhạy cảm đặc biệt với những thay đổi nhỏ nhất của thời tiết; chị ấy có thể cảm nhận được cơn bão sắp đến hàng tiếng đồng hồ trước khi người khác nhận ra.
medication noun
/mɛdɪˈkeɪʃən/
Thuốc, dược phẩm, thuốc men.
Bà tôi uống nhiều loại thuốc để điều trị bệnh cao huyết áp.
congestion noun
/kʊnˈd͡ʒɛʃ.d͡ʒən/ /-ˈd͡ʒɛʃ.d͡ʒən/