verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bọc, bao phủ, che phủ. To enclose or encase in a jacket or other covering. Ví dụ : "The electrician jacketed the wires with plastic tubing for safety. " Để an toàn, người thợ điện đã bọc dây điện bằng ống nhựa. material technical wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mặc áo khoác, có áo khoác. Dressed in a jacket (of a specified kind). Ví dụ : "The hikers, jacketed in bright red waterproofs, disappeared into the misty forest. " Những người đi bộ đường dài, mặc áo khoác đỏ tươi không thấm nước, biến mất vào khu rừng đầy sương. appearance wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được bọc, có áo khoác. Encased or enclosed inside a jacket (of a specified kind). Ví dụ : "The electrician carefully handled the jacketed wires to prevent electric shock. " Người thợ điện cẩn thận xử lý những sợi dây điện đã được bọc vỏ để tránh bị điện giật. material wear style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc