adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mờ sương, có sương, ẩm ướt. Covered in mist; foggy. Ví dụ : "The misty morning air made it hard to see the school bus clearly from the window. " Không khí buổi sáng mờ sương làm tôi khó nhìn rõ chiếc xe buýt trường học từ cửa sổ. weather environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mờ ảo, sương mù, không rõ ràng. Dim; vague; obscure. Ví dụ : "a misty memory of his childhood" Một ký ức mờ ảo về tuổi thơ của anh ấy. appearance weather nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ướt lệ, ngấn lệ, rưng rưng nước mắt. With tears in the eyes; dewy-eyed. Ví dụ : "Her eyes grew misty the night her long-time friend passed away." Đôi mắt cô ấy rưng rưng nước mắt vào đêm người bạn thân lâu năm qua đời. appearance emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc