Hình nền cho waterproofs
BeDict Logo

waterproofs

/ˈwɔːtəpruːfs/ /ˈwɑːtərpruːfs/

Định nghĩa

noun

Chất chống thấm, vật liệu chống thấm.

Ví dụ :

Trước chuyến cắm trại của trường, mẹ đảm bảo mọi người đều có đủ đồ chống thấm nước để giữ khô ráo khi trời mưa.