Hình nền cho tubing
BeDict Logo

tubing

/ˈtjuːbɪŋ/ /ˈtuːbɪŋ/

Định nghĩa

verb

Bọc ống, luồn ống.

Ví dụ :

Cô ấy luồn tuýp vào vỏ son môi trong nhà máy mỹ phẩm.
verb

Đặt ống nội khí quản.

Ví dụ :

"The patient was tubed."
Bệnh nhân đã được đặt ống nội khí quản.