verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bọc ống, luồn ống. To supply with, or enclose in, a tube. Ví dụ : "She tubes lipstick in the cosmetics factory." Cô ấy luồn tuýp vào vỏ son môi trong nhà máy mỹ phẩm. utility material technical industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi phao, trượt phao. To ride an inner tube. Ví dụ : "They tubed down the Colorado River." Họ đã trượt phao xuống sông Colorado. sport entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặt ống nội khí quản. To intubate. Ví dụ : "The patient was tubed." Bệnh nhân đã được đặt ống nội khí quản. medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống, hệ thống ống dẫn. Tubes, considered as a group Ví dụ : "The plumbing system uses a complex network of tubing to carry water throughout the house. " Hệ thống ống nước sử dụng một mạng lưới phức tạp các ống dẫn để đưa nước đi khắp nhà. material utility item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống, hệ thống ống dẫn. A length of tube, or a system of tubes Ví dụ : "The plumbing tubing in the kitchen needed repair because it was leaking. " Hệ thống ống dẫn nước trong bếp cần được sửa chữa vì bị rò rỉ. material utility technical system part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bơi phao, đi phao sông. The recreation of riding down a river on an inner tube Ví dụ : "Our family vacation always includes tubing down the lazy river. " Kỳ nghỉ gia đình của chúng tôi lúc nào cũng có trò bơi phao thư giãn trên sông lười. sport entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trượt phao tuyết. The recreation of tobogganing down a snowy slope or toboggan run on an inner tube Ví dụ : "The kids enjoyed tubing down the snowy hill after school. " Bọn trẻ thích thú trượt phao tuyết xuống ngọn đồi phủ đầy tuyết sau giờ học. sport entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc