noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ khốn, thằng mất dạy, quân vô lại. A jerkoff (mean, nasty, or obnoxious person), a jerk, an asshole. Ví dụ : ""The new boss is a real piece of work. He treats everyone badly and acts like he's better than us. Some people are calling him a jackoffs." " Ông sếp mới đúng là đồ khó ưa. Ổng đối xử tệ với mọi người và tỏ vẻ ta đây. Mấy người đang gọi ổng là đồ khốn đấy. curse person character attitude language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ lười biếng, kẻ vô dụng, đồ bỏ đi. A lazy and unmotivated person. person attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc