Hình nền cho asshole
BeDict Logo

asshole

/ˈæsˌhoʊl/

Định nghĩa

noun

Hậu môn.

Ví dụ :

Bác sĩ cẩn thận kiểm tra hậu môn của bệnh nhân để xem có bị nhiễm trùng không.
noun

Đồ chó má, thằng khốn, quân mất dạy.

Ví dụ :

Thằng hàng xóm nhà tôi đúng là đồ chó má; lúc nào cũng đỗ xe chắn ngang cổng nhà tôi.
noun

Đồ tồi, thứ khốn nạn, cái thứ đáng ghét.

Ví dụ :

Cái tiếng ồn inh ỏi từ công trường xây dựng kế bên đúng là một thứ khốn nạn, khiến tôi không thể nào tập trung làm việc được.