Hình nền cho jacquard
BeDict Logo

jacquard

/ˈdʒækɑːrd/ /ˈʒɑːˈkɑːrd/

Định nghĩa

noun

Gấm, Vải gấm.

Fabric woven on a Jacquard loom.

Ví dụ :

Phòng phía đông của Nhà Trắng có rèm cửa bằng gấm.
noun

Gấm giả.

Ví dụ :

Chiếc chăn choàng này không được dệt bằng khung dệt jacquard thật, nhưng họa tiết của nó bắt chước kiểu gấm gấm giả khéo léo đến mức trông rất thật.