Hình nền cho mimicked
BeDict Logo

mimicked

/ˈmɪmɪkt/ /ˈmɪmɪkɪd/

Định nghĩa

verb

Bắt chước, nhại, chế nhạo.

Ví dụ :

Cậu học sinh nhại lại giọng nói hài hước của thầy giáo, khiến cả lớp cười ồ lên.