BeDict Logo

drapes

/dɹeɪps/
Hình ảnh minh họa cho drapes: Dân chơi, thanh niên ăn chơi, dân quậy.
noun

Dân chơi, thanh niên ăn chơi, dân quậy.

Vào những năm 1950, quán ăn địa phương lúc nào cũng đông nghẹt dân chơi diện quần bó ống và vuốt tóc bóng mượt, khiến cho mấy người "lương thiện" bảo thủ rất khó chịu.