Hình nền cho drapes
BeDict Logo

drapes

/dɹeɪps/

Định nghĩa

noun

Rèm, màn cửa.

Ví dụ :

"The sun was too bright, so I closed the drapes to darken the room. "
Mặt trời chói quá nên tôi kéo rèm lại để làm tối phòng.
noun

Dân chơi, thanh niên ăn chơi, dân quậy.

Ví dụ :

Vào những năm 1950, quán ăn địa phương lúc nào cũng đông nghẹt dân chơi diện quần bó ống và vuốt tóc bóng mượt, khiến cho mấy người "lương thiện" bảo thủ rất khó chịu.