Hình nền cho jeon
BeDict Logo

jeon

/dʒʌn/

Định nghĩa

noun

Bánh rán, bánh xèo Hàn Quốc.

Ví dụ :

Vào những dịp lễ đặc biệt, bà tôi thường làm món bánh rán kiểu Hàn Quốc rất ngon cho cả gia đình.
noun

Xu, đơn vị tiền tệ của Triều Tiên, xu (cũ).

Ví dụ :

Ngay cả những cửa hàng nhỏ ở Triều Tiên đôi khi cũng niêm yết giá bao gồm cả xu (jeon), mặc dù chúng hầu như không có giá trị gì do lạm phát.