

journalistic
Định nghĩa
Từ liên quan
researched verb
/rɪˈsɜːtʃt/ /riˈsɜːrtʃt/
Nghiên cứu, tìm tòi, khảo cứu.
journalists noun
/ˈdʒɜːrnəlɪsts/ /ˈdʒɜːrnəlɪstɪks/
Nhà báo, phóng viên.
journalism noun
/ˈdʒɜːn(ə)lɪzəm/ /ˈdʒɝnl̩ˌɪzəm/
Ngành báo chí, nghề báo.
"My brother's journalism class is learning about interviewing people. "
Lớp học báo chí của anh trai tôi đang học cách phỏng vấn mọi người.