BeDict Logo

captains

/ˈkæp.tənz/
Hình ảnh minh họa cho captains: Thuyền trưởng hải quân, đại tá hải quân.
noun
    Các thuyền trưởng hải quân đã thảo luận về nhiệm vụ sắp tới của tàu.
Hình ảnh minh họa cho captains: Đại tá, thượng tá.
 - Image 1
captains: Đại tá, thượng tá.
 - Thumbnail 1
captains: Đại tá, thượng tá.
 - Thumbnail 2
noun

Đại tá, thượng tá.

Các doanh nghiệp địa phương và các nhà lãnh đạo cộng đồng thường gọi bà Johnson, một đại tá đã nghỉ hưu, là "Đại Tá" để thể hiện sự kính trọng đối với những cống hiến quân sự xuất sắc của bà.