Hình nền cho journalism
BeDict Logo

journalism

/ˈdʒɜːn(ə)lɪzəm/ /ˈdʒɝnl̩ˌɪzəm/

Định nghĩa

noun

Ngành báo chí, nghề báo.

Ví dụ :

Lớp học báo chí của anh trai tôi đang học cách phỏng vấn mọi người.
noun

Ví dụ :

Cậu sinh viên ngành báo chí đã viết một bài báo rất hấp dẫn về những thay đổi trong chính sách mới của trường.
noun

Ví dụ :

Bài báo chí trên tờ báo trường tập trung vào cuộc bầu cử sinh viên sắp tới, tường thuật về cương lĩnh của các ứng cử viên mà không đưa ra bất kỳ ý kiến cá nhân nào.