Hình nền cho journalists
BeDict Logo

journalists

/ˈdʒɜːrnəlɪsts/ /ˈdʒɜːrnəlɪstɪks/

Định nghĩa

noun

Nhà báo, phóng viên.

Ví dụ :

Vào những năm 1800, nhiều thuyền trưởng và nhà thám hiểm cũng là những người ghi chép nhật ký, cẩn thận ghi lại những trải nghiệm hàng ngày của họ trên biển.