BeDict Logo

jus

/ʒuː(s)/ /ʒu(s)/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "beautifully" - Một cách tuyệt đẹp, đẹp đẽ, xinh đẹp.
/ˈbjuːtɪf(ə)li/

Một cách tuyệt đẹp, đẹp đẽ, xinh đẹp.

Vũ công di chuyển một cách tuyệt đẹp trên sân khấu.

Hình ảnh minh họa cho từ "chicken" - Gà, gà con.
/ˈt͡ʃɪkɪn/

, con.

Em trai tôi rất thích ăn thịt gà.

Hình ảnh minh họa cho từ "flavorful" - Đậm đà, thơm ngon, đầy hương vị.
flavorfuladjective
/ˈfleɪvərfl/ /ˈfleɪvəfl/

Đậm đà, thơm ngon, đầy hương vị.

Con gà nướng có một mùi thơm đậm đà lan tỏa khắp bếp.

Hình ảnh minh họa cho từ "cooked" - Nấu, chế biến, làm chín.
cookedverb
/kʊkt/

Nấu, chế biến, làm chín.

Mẹ tôi đã nấu một món mì Ý rất ngon cho bữa tối.

Hình ảnh minh họa cho từ "restaurant" - Nhà hàng, quán ăn.
/ˈɹɛs.t(ə).ɹ(ə)nt/ /ˈɹɛs.t(ə).ɹənt/

Nhà hàng, quán ăn.

Sau giờ học, gia đình tôi đã đi ăn tối ở một nhà hàng.

Hình ảnh minh họa cho từ "drizzled" - Mưa phùn, lất phất.
/ˈdrɪzəld/ /ˈdrɪzəɫd/

Mưa phùn, lất phất.

Sáng nay trên đường đi học trời mưa phùn lất phất nên tôi đã dùng ô.

Hình ảnh minh họa cho từ "delicious" - Ngon, thơm ngon, đậm đà.
deliciousadjective
/dɪˈlɪʃəs/ /diˈlɪʃəs/

Ngon, thơm ngon, đậm đà.

Chiếc pizza ngon quá trời, nên tôi đã ăn hết hai miếng.

Hình ảnh minh họa cho từ "lightly" - Nhẹ nhàng, thoang thoảng.
lightlyadverb
/ˈlaɪtli/

Nhẹ nhàng, thoang thoảng.

Giáo viên nói chuyện nhẹ nhàng về bài kiểm tra sắp tới, cố gắng không làm học sinh lo lắng.

Hình ảnh minh họa cho từ "vegetables" - Rau, rau củ.
/ˈvɛd͡ʒtəbəlz/

Rau, rau củ.

Trong lớp sinh học, chúng ta được học rằng về mặt kỹ thuật, ngay cả trái cây cũng là rau củ vì rau củ là bất kỳ loại thực vật nào.

Hình ảnh minh họa cho từ "reduced" - Giảm, hạ, thu nhỏ, làm yếu đi.
/ɹɪˈdjuːst/ /ɹɪˈdjust/

Giảm, hạ, thu nhỏ, làm yếu đi.

Để giảm cân, tốc độ, nhiệt, chi phí, giá cả, nhân sự, v.v.

Hình ảnh minh họa cho từ "enhancing" - Nâng cao, tăng cường.
/ɪnˈhænsɪŋ/ /ɛnˈhænsɪŋ/

Nâng cao, tăng cường.

Đội xây dựng đang nâng cao chiều cao của cây cầu bằng các dầm thép.

Hình ảnh minh họa cho từ "served" - Phục vụ, hầu hạ.
servedverb
/sɜːvd/ /sɝvd/

Phục vụ, hầu hạ.

Người bồi bàn phục vụ bữa tối cho chúng tôi rất nhanh chóng và lịch sự.