Hình nền cho kilted
BeDict Logo

kilted

/ˈkɪltɪd/ /kɪltəd/

Định nghĩa

adjective

Mặc váy kilt.

Ví dụ :

Người thổi kèn túi mặc váy kilt chơi một giai điệu vui tươi tại buổi lễ kỷ niệm của trường.