BeDict Logo

petticoats

/ˈpɛtɪkoʊts/ /ˈpɛdɪkoʊts/
Hình ảnh minh họa cho petticoats: Áo lót, áo chẽn.
noun

Khi chuẩn bị cho vở kịch lịch sử, diễn viên phàn nàn rằng chiếc áo chẽn, dù được giấu dưới áo khoác ngoài, khiến anh cảm thấy nóng và cồng kềnh.

Hình ảnh minh họa cho petticoats: Váy lót, áo lót váy.
noun

Váy lót, áo lót váy.

Khi làn gió thổi nhẹ làm tà váy của cô bay lên, những lớp váy lót viền ren tinh tế lộ ra, tăng thêm vẻ thanh lịch cho bộ trang phục cổ trang của cô.

Hình ảnh minh họa cho petticoats: Váy lót, quần lót váy.
noun

Cô bé xoay tròn, khoe những lớp váy áo của mình và chiếc váy lót trắng tinh thấp thoáng bên dưới.

Hình ảnh minh họa cho petticoats: Váy lót (kiểu chuông) chụp ống xả khói lò đầu máy.
noun

Váy lót (kiểu chuông) chụp ống xả khói lò đầu máy.

Chiếc đầu máy hơi nước cũ xì xào khi người lái máy chỉnh các chụp ống xả khói hình chuông bên trong hộp khói để cải thiện luồng khí qua các ống lò và tăng công suất của nó.