Hình nền cho knackered
BeDict Logo

knackered

/ˈnæk.əd/

Định nghĩa

verb

Kiệt sức, mệt lử, đuối.

Ví dụ :

Việc khiêng bức tượng khổng lồ đó lên cầu thang đã làm tôi đuối muốn chết.