verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiệt sức, mệt lử, đuối. (UK slang) To tire out, exhaust. Ví dụ : "Carrying that giant statue up those stairs knackered me out" Việc khiêng bức tượng khổng lồ đó lên cầu thang đã làm tôi đuối muốn chết. body sensation condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quở trách, khiển trách. (UK slang) To reprimand. Ví dụ : "My boss knackered me for being late to the meeting. " Sếp khiển trách tôi vì đến muộn cuộc họp. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiệt sức, mệt lả. Tired or exhausted. Ví dụ : "After playing soccer for two hours, I was completely knackered. " Sau khi đá bóng hai tiếng đồng hồ, tôi mệt lả cả người. condition body sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hỏng, hư, tàn tạ. Broken, inoperative. Ví dụ : "The old washing machine is completely knackered; it won't even turn on. " Cái máy giặt cũ này hỏng hoàn toàn rồi, thậm chí còn không bật lên được nữa. technical condition machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc