Hình nền cho knotwork
BeDict Logo

knotwork

/ˈnɑːtwɜːrk/ /ˈnɒtwɜːrk/

Định nghĩa

noun

Nút thắt, họa tiết nút thắt.

Ví dụ :

"The Celtic cross was decorated with intricate knotwork. "
Cây thánh giá Celtic được trang trí bằng những họa tiết nút thắt phức tạp.