Hình nền cho interlocking
BeDict Logo

interlocking

/ˌɪntərˈlɑkɪŋ/ /ˌɪnɾərˈlɑkɪŋ/

Định nghĩa

verb

Khớp, gắn kết, lồng vào nhau.

Ví dụ :

Các mảnh ghép lồng vào nhau một cách hoàn hảo tạo thành một bức tranh tuyệt đẹp.
noun

Sự khóa liên động, hệ thống khóa liên động.

Ví dụ :

Hệ thống khóa liên động tại nhà ga giúp ngăn tàu hỏa va chạm tại điểm giao cắt đường ray.