Hình nền cho labdanum
BeDict Logo

labdanum

/ˈlæbdənəm/ /ˈlæbdənʌm/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Loại nước hoa đắt tiền này có một mùi hương sâu lắng và phức tạp, một phần là nhờ việc thêm nhựa labdanum vào.