verb🔗ShareBắt chim sơn ca. To catch larks (type of bird)."to go larking"Đi bắt chim sơn ca.animalbirdnatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGiỡn, trêu chọc, nghịch ngợm. To sport, engage in harmless pranking."The children larked in the park, chasing pigeons and giggling. "Bọn trẻ giỡn nghịch trong công viên, đuổi bắt chim bồ câu và cười khúc khích.entertainmentactionsportstyleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNhảy nhót, nô đùa, vui chơi. To frolic, engage in carefree adventure."During their summer break, the children larked in the park, playing tag and climbing trees without a worry in the world. "Trong kỳ nghỉ hè, bọn trẻ nhảy nhót nô đùa trong công viên, chơi trò đuổi bắt và leo cây chẳng chút âu lo.entertainmentactioncharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc