noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sách Tin Lành, Thánh ca Tin Lành. Lutheran Book of Worship (hymnal) Ví dụ : "At the church service, we sang hymn number 42 from the LBW. " Tại buổi lễ nhà thờ, chúng tôi đã hát bài thánh ca số 42 từ Sách Tin Lành. religion music literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lbw, Bị truất quyền do bóng chạm chân. An instance of a batsman being out due to the leg before wicket law. Ví dụ : "The umpire raised his finger, signaling an lbw, after the ball struck the batsman's leg directly in front of the wicket. " Trọng tài giơ ngón tay lên, báo hiệu cầu thủ bị loại vì bóng chạm chân, sau khi bóng đập trúng chân của người đánh bóng ngay phía trước cầu môn. sport law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc