Hình nền cho leavings
BeDict Logo

leavings

/ˈliːvɪŋz/

Định nghĩa

noun

Tàn dư, đồ thừa, cặn bã.

Ví dụ :

"The leavings were thrown to the dogs."
Đồ ăn thừa được ném cho chó.