Hình nền cho residuum
BeDict Logo

residuum

/ɹɛˈzɪ.dju.ʌm/

Định nghĩa

noun

Phần còn lại, cặn bã.

Ví dụ :

Sau bữa tiệc, phần còn lại của đồ ăn vặt chỉ là vài miếng khoai tây chiên bị ỉu và một chiếc bánh quy ăn dở.
noun

Phần dư.

A binary function from [0,1] × [0,1] to [0,1] which is defined in terms of the t-norm as follows: x \rightarrow y = \sup \{ z | z x \leqslant y\}, where denotes the t-norm function and \sup denotes the supremum.

Ví dụ :

Sau khi cẩn thận tính toán hệ thống điều khiển logic mờ, kỹ sư đã phân tích phần dư (residuum) để hiểu mức độ mà mỗi giá trị đầu vào đáp ứng được phạm vi đầu ra mong muốn.