Hình nền cho leeboards
BeDict Logo

leeboards

/ˈliːbɔːrdz/

Định nghĩa

noun

Ván lườn, ván thăng bằng.

Ví dụ :

Chiếc thuyền buồm nhỏ dùng ván lườn để giúp nó đi thẳng hướng ngược gió và tránh bị trôi ngang.