Hình nền cho drift
BeDict Logo

drift

/dɹɪft/

Định nghĩa

noun

Sự trôi dạt, dòng chảy.

Ví dụ :

Sự trôi dạt của những đám mây trên bầu trời thật mê hoặc lòng người.
noun

Sự trôi dạt, xu hướng, chiều hướng.

Ví dụ :

Xu hướng ban nhạc mới trở nên nổi tiếng là điều không thể phủ nhận; ai cũng đang nghe nhạc của họ.
noun

Ví dụ :

Trong suốt vở kịch ở trường, việc diễn viên nhí vô tình bị trôi khỏi vị trí trung tâm sân khấu ngày càng trở nên dễ nhận thấy khi cảnh diễn tiếp diễn.
noun

Sự liệng, độ liệng.

Ví dụ :

Độ liệng của trái bóng do cú xoáy của người ném bóng khiến nó bay liệng sang một bên trên không trung, làm cho người đánh bóng khó khăn để đánh trúng.
verb

Ví dụ :

Người lái xe điêu luyện đã drift xe quanh khúc cua, giữ hoàn toàn quyền kiểm soát trong suốt quá trình trượt bánh.