noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà nghiên cứu bộ cánh vẩy, người nghiên cứu về bướm. Someone who studies lepidoptery; someone who studies butterflies and moths. Ví dụ : "The lepidopterist carefully collected butterflies in the field to study their wing patterns back in the lab. " Nhà nghiên cứu bướm cẩn thận thu thập những con bướm ngoài đồng để nghiên cứu các hoa văn trên cánh của chúng trong phòng thí nghiệm. person job insect science biology animal nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc