Hình nền cho letterboxes
BeDict Logo

letterboxes

/ˈlɛtərˌbɒksɪz/ /ˈlɛtɚˌbɑksɪz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Mỗi buổi chiều, người đưa thư đều lấy hết thư từ từ những hòm thư đang đầy ắp tại khu chung cư.
noun

Hộp thư mật, Hộp dấu.

Ví dụ :

Chúng tôi dành cả buổi chiều đi bộ đường dài, lần theo các manh mối để tìm những hộp dấu được giấu kín dọc theo con đường mòn.