

lexicology
Định nghĩa
noun
Ví dụ :
Từ liên quan
linguistics noun
/liŋˈɡwɪstɪks/
Ngôn ngữ học.
"My daughter is studying linguistics at university. "
Con gái tôi đang học ngôn ngữ học ở trường đại học.
relationships noun
/rɪˈleɪʃənʃɪps/ /rɪˈleɪʃʌnʃɪps/
Mối quan hệ, liên hệ, sự liên kết.
Việc xây dựng mối quan hệ tốt với bạn học có thể giúp việc học trở nên thú vị hơn.
semantic noun
/sɪˈmæntɪk/