Hình nền cho lexicology
BeDict Logo

lexicology

/ˌlɛksɪˈkɒlədʒi/ /ˌlɛksɪˈkɑlədʒi/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Kiến thức chuyên sâu về từ vựng học của vị giáo sư đã giúp chúng tôi hiểu được những khác biệt tinh tế giữa các từ ngữ tương tự.