Hình nền cho semantic
BeDict Logo

semantic

/sɪˈmæntɪk/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong chữ Hán, thành phần chỉ nghĩa của chữ "cây" giúp bạn hiểu được ý nghĩa của nó, còn phần ngữ âm chỉ cách phát âm.
adjective

Thuộc về ngữ nghĩa, liên quan đến ngữ nghĩa.

Ví dụ :

Để giúp học sinh hiểu rõ hơn về sắc thái nghĩa khác nhau giữa các từ, cô giáo đã giải thích những khác biệt về mặt ngữ nghĩa giữa từ "vui vẻ" và "hạnh phúc".
adjective

Thuộc ngữ nghĩa, thể hiện ý nghĩa.

Ví dụ :

Code của chương trình phần mềm mới rất chú trọng ngữ nghĩa, thể hiện rõ cấu trúc và mối quan hệ dự kiến giữa các phần khác nhau của cơ sở dữ liệu trường học.
adjective

Câu nệ, nhỏ nhặt, vụn vặt, xét nét.

Ví dụ :

Việc tranh cãi ai được ăn chiếc bánh quy cuối cùng thật ra chỉ là một bất đồng nhỏ nhặt, không quan trọng đến mức phải cãi nhau gay gắt như vậy.