Hình nền cho lexicon
BeDict Logo

lexicon

/ˈlɛk.sɪ.kən/ /ˈlɛk.sɪ.kɑn/

Định nghĩa

noun

Từ vựng, vốn từ.

Ví dụ :

Vốn từ vựng phong phú là rất cần thiết để giao tiếp rõ ràng và hiệu quả.
noun

Từ vựng, Cấu trúc từ vựng.

Ví dụ :

Từ vựng (hay cấu trúc từ vựng) của ngôn ngữ lập trình Python quy định cách các từ khóa như "if," "for," và "while" được nhận diện và sử dụng trong code.
noun

Ví dụ :

Vốn từ vựng của con trai tôi đang tăng lên rất nhanh, thật đáng nể so với tuổi của cháu; cháu biết rất nhiều từ liên quan đến khoa học.