Hình nền cho lifesaver
BeDict Logo

lifesaver

/ˈlaɪfˌseɪvər/

Định nghĩa

noun

Vị cứu tinh, ân nhân cứu mạng.

Ví dụ :

"My dad loves his job as a surf lifesaver."
Ba tôi rất thích công việc cứu hộ bãi biển của mình, anh ấy đúng là một ân nhân cứu mạng của nhiều người.
noun

Cứu tinh, vị cứu tinh, phao cứu sinh.

Ví dụ :

Dịch vụ dắt chó đi dạo của nhà hàng xóm đúng là vị cứu tinh của tôi; nhờ đó mà cuối cùng tôi cũng có thể làm bài tập về nhà mà không phải lo lắng về con chó của mình.