noun🔗ShareVị cứu tinh, ân nhân cứu mạng. Someone or something that saves lives."My dad loves his job as a surf lifesaver."Ba tôi rất thích công việc cứu hộ bãi biển của mình, anh ấy đúng là một ân nhân cứu mạng của nhiều người.aidservicemedicinepersonChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareCứu tinh, vị cứu tinh, phao cứu sinh. Someone or something that is very useful or helpful."My neighbor's dog-walking service was a lifesaver; it meant I could finally get my homework done without worrying about my dog. "Dịch vụ dắt chó đi dạo của nhà hàng xóm đúng là vị cứu tinh của tôi; nhờ đó mà cuối cùng tôi cũng có thể làm bài tập về nhà mà không phải lo lắng về con chó của mình.aidsituationachievementChat với AIGame từ vựngLuyện đọc