adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bằng gỗ, có chất gỗ, như gỗ. Of, or resembling wood; woody. Ví dụ : "The old wooden fence post was so ligneous that it felt almost like solid rock. " Cái cọc hàng rào gỗ cũ kỹ đến nỗi nó cứng như đá, sờ vào thấy toàn chất gỗ. material nature plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có chất gỗ, hóa gỗ. Containing lignin or xylem. Ví dụ : "The old wooden fence post had a hard, ligneous texture. " Cái cọc hàng rào gỗ cũ có kết cấu cứng, như đã hóa gỗ hoàn toàn. plant biology material nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc