Hình nền cho ligneous
BeDict Logo

ligneous

/ˈlɪɡniəs/

Định nghĩa

adjective

Bằng gỗ, có chất gỗ, như gỗ.

Ví dụ :

Cái cọc hàng rào gỗ cũ kỹ đến nỗi nó cứng như đá, sờ vào thấy toàn chất gỗ.