Hình nền cho lineaments
BeDict Logo

lineaments

/ˈlɪniəmənts/ /ˈlɪniəmɛnts/

Định nghĩa

noun

Đường nét, hình dáng.

Ví dụ :

Người họa sĩ cẩn thận phác họa những đường nét trên khuôn mặt người mẫu, đặc biệt chú ý đến hình dáng mũi và miệng của cô ấy.