noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dầu xoa bóp, thuốc xoa bóp. A topical medical preparation intended to be rubbed into the skin with friction, as for example to relieve symptoms of arthritis. Ví dụ : "My grandmother used liniment to ease the pain in her stiff joints. " Bà tôi dùng dầu xoa bóp để làm dịu cơn đau ở những khớp xương cứng đờ của bà. medicine body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xoa bóp bằng dầu xoa. To apply liniment to. Ví dụ : "After a long run, I linimented my sore muscles with a soothing balm. " Sau một chặng chạy dài, tôi đã xoa bóp dầu xoa dịu nhẹ lên những cơ bắp đang đau nhức. medicine action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc