

litotes
Định nghĩa
Từ liên quan
particularly adverb
/pəˈtɪkjəli/ /pəˈtɪkjəlɚli/
Đặc biệt, nhất là.
"The apéritifs were particularly stimulating."
Những món khai vị đó đặc biệt kích thích vị giác.
unhelpful adjective
/ʌnˈhɛlpfəl/
Vô ích, không giúp ích, chẳng giúp được gì.
Ngay cả khi bạn thực sự là nạn nhân, việc mang tâm lý nạn nhân cũng chẳng giúp ích được gì vì nó tước đi sức mạnh của bạn.