

mentality
Định nghĩa
noun
Tâm lý, tư duy, tinh thần.
Ví dụ :
Từ liên quan
distinctive noun
/dɪˈstɪŋktɪv/
Nét đặc trưng, đặc điểm, nét riêng biệt.
mindset noun
/ˈmaɪndˌsɛt/
Tư duy, định kiến, quan điểm.
Ngày Trái Đất là một cách để lan tỏa và tôn vinh tư duy bảo vệ môi trường.
characteristics noun
/ˌkæɹəktəˈɹɪstɪks/ /ˌkɛɹəktəˈɹɪstɪks/