Hình nền cho mentality
BeDict Logo

mentality

/-ɪti/

Định nghĩa

noun

Tâm lý, tư duy, nếp nghĩ.

Ví dụ :

Trước khi thành công, anh ta phải từ bỏ cái nếp nghĩ là có thể sống qua ngày mà không cần làm việc chăm chỉ.
noun

Ví dụ :

Tâm lý học tập của đứa trẻ đã thay đổi đáng kể sau một vài buổi học kèm.