

collaborate
Định nghĩa
verb
Cộng tác, thông đồng với địch.
Ví dụ :
Từ liên quan
occupation noun
/ɒkjəˈpeɪʃən/ /ɑkjəˈpeɪʃən/
Nghề nghiệp, công việc, việc làm.
"My grandmother's occupation is a retired school teacher. "
Nghề nghiệp của bà tôi là giáo viên về hưu.