Hình nền cho negation
BeDict Logo

negation

/nəˈɡeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự phủ định, sự bác bỏ.

Ví dụ :

Việc cô ấy liên tục phủ định những ý tưởng của tôi ở chỗ làm khiến cho việc hợp tác trở nên khó khăn.
noun

Phủ định, sự phủ nhận, lời bác bỏ.

Ví dụ :

Việc cô giáo phủ nhận lời khẳng định của học sinh về tiến độ dự án cho thấy học sinh đó chưa làm việc đủ chăm chỉ.
noun

Ví dụ :

"The negation of the statement "My son is happy" is "My son is not happy." "
Phủ định của câu "Con trai tôi đang vui" là "Con trai tôi không vui."
noun

Phủ định, sự phủ định.

Ví dụ :

Học sinh đó hiểu rằng phép phủ định của mệnh đề "Tất cả mèo đều màu đen" không phải là "Tất cả mèo đều không màu đen," mà phải là "Có một vài con mèo không màu đen."