BeDict Logo

negation

/nəˈɡeɪʃən/
Hình ảnh minh họa cho negation: Phủ định, sự phủ định.
 - Image 1
negation: Phủ định, sự phủ định.
 - Thumbnail 1
negation: Phủ định, sự phủ định.
 - Thumbnail 2
noun

Phủ định của câu "Con trai tôi đang vui" là "Con trai tôi không vui."

Hình ảnh minh họa cho negation: Phủ định, sự phủ định.
 - Image 1
negation: Phủ định, sự phủ định.
 - Thumbnail 1
negation: Phủ định, sự phủ định.
 - Thumbnail 2
noun

Phủ định, sự phủ định.

Học sinh đó hiểu rằng phép phủ định của mệnh đề "Tất cả mèo đều màu đen" không phải là "Tất cả mèo đều không màu đen," mà phải là "Có một vài con mèo không màu đen."