Hình nền cho lobbyists
BeDict Logo

lobbyists

/ˈlɑːbiɪsts/ /ˈlɔbiɪsts/

Định nghĩa

noun

Người vận động hành lang, nhà vận động hành lang.

Ví dụ :

Các nhà vận động hành lang cho ngành công nghiệp đường đã đến gặp thượng nghị sĩ để thuyết phục ông ấy không ủng hộ thuế mới đánh vào đồ uống có đường.