preposition🔗ShareThuộc về; của; ở; đến. (Australian Aboriginal) Belonging to; of, in, at, to."The book is longa Mary's, belonging to Mary. "Quyển sách này là của Mary, thuộc về Mary.languagelinguisticsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNote nhạc longa. A musical note equal to two or three breves, i.e. four or six whole notes."The old music manuscript showed a longa taking up nearly an entire line, emphasizing the piece's slow, deliberate pace. "Bản thảo nhạc cổ cho thấy một nốt longa chiếm gần như cả một dòng kẻ, nhấn mạnh nhịp điệu chậm rãi, có chủ ý của bản nhạc.musicChat với AIGame từ vựngLuyện đọc