

loyalist
Định nghĩa
Từ liên quan
affiliation noun
/əˌfɪliˈeɪʃən/
Sự liên kết, sự sáp nhập, chi nhánh.
"The child's strong affiliation with the school was evident in her enthusiastic participation in all activities. "
difficulties noun
/ˈdɪfɪkəltiz/
Khó khăn, trở ngại, gian truân.
Học một ngôn ngữ mới thường gặp phải nhiều khó khăn, trở ngại, bao gồm việc nhớ từ vựng và hiểu các quy tắc ngữ pháp.