noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người gửi thư, người phát thư. One who sends mail. Ví dụ : "The company needs a reliable mailer to send out the monthly newsletters. " Công ty cần một người gửi thư đáng tin cậy để gửi các bản tin hàng tháng. communication person job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phần mềm gửi thư, chương trình gửi thư. A computer program that sends electronic mail. Ví dụ : "My email program uses a built-in mailer to send messages. " Phần mềm email của tôi sử dụng một chương trình gửi thư tích hợp sẵn để gửi tin nhắn. computing internet communication technology machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phong bì, bao thư. A packet or container designed for postal use. Ví dụ : "The cassette came in a brown paper mailer." Cái băng cassette được đựng trong một cái bao thư giấy màu nâu. stationery communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tờ rơi quảng cáo, thư quảng cáo. A mailshot; advertising sent by mail. Ví dụ : "I received a mailer from the grocery store advertising their weekly specials. " Tôi nhận được một tờ rơi quảng cáo từ cửa hàng tạp hóa, quảng cáo các chương trình khuyến mãi hàng tuần của họ. communication business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc