BeDict Logo

stereo

/ˈstɛɹi.əʊ/
Hình ảnh minh họa cho stereo: Âm thanh nổi.
 - Image 1
stereo: Âm thanh nổi.
 - Thumbnail 1
stereo: Âm thanh nổi.
 - Thumbnail 2
noun

Hệ thống âm thanh nổi trong phòng khách tạo ra một không gian âm nhạc chân thực cho bản thu buổi hòa nhạc, khiến tôi cảm thấy như các nhạc công đang chơi nhạc ngay tại đó.

Hình ảnh minh họa cho stereo: Âm thanh nổi, lập thể.
 - Image 1
stereo: Âm thanh nổi, lập thể.
 - Thumbnail 1
stereo: Âm thanh nổi, lập thể.
 - Thumbnail 2
adjective

Triển lãm kính 3D của bảo tàng sử dụng những hình ảnh lập thể về các tàn tích cổ, giúp người xem thấy được cấu trúc một cách chân thực và ba chiều hơn.