Hình nền cho stereo
BeDict Logo

stereo

/ˈstɛɹi.əʊ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Hệ thống âm thanh nổi trong phòng khách tạo ra một không gian âm nhạc chân thực cho bản thu buổi hòa nhạc, khiến tôi cảm thấy như các nhạc công đang chơi nhạc ngay tại đó.
adjective

Ví dụ :

Triển lãm kính 3D của bảo tàng sử dụng những hình ảnh lập thể về các tàn tích cổ, giúp người xem thấy được cấu trúc một cách chân thực và ba chiều hơn.