BeDict Logo

marginalizing

/ˈmɑːrdʒɪnəˌlaɪzɪŋ/ /ˈmɑːrdʒɪnəˌlaɪzɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho marginalizing: Gạt ra ngoài lề, cô lập, phân biệt đối xử.
verb

Gạt ra ngoài lề, cô lập, phân biệt đối xử.

Công ty bị chỉ trích vì đã gạt những nhân viên lớn tuổi ra ngoài lề bằng cách không cung cấp cho họ những cơ hội đào tạo giống như nhân viên trẻ tuổi.