noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống tủy, Xương ống. A bone containing edible marrow. Ví dụ : "My dog loves to chew on marrowbones for hours. " Con chó của tôi thích gặm xương ống có tủy cả tiếng đồng hồ. food animal part anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống quyển, đầu gối. (chiefly in the plural) The shins or knees, chiefly in references to kneeling. Ví dụ : "After a long day of gardening, her marrowbones ached from kneeling in the dirt. " Sau một ngày dài làm vườn, đầu gối và ống quyển của bà ấy đau nhức vì phải quỳ gối trong đất. anatomy body part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc